TỔNG HỢP LƯỢNG TIỀM NĂNG CẦN CÓ KHI NÂNG CẤP KĨ NĂNG - 4 HÀNH TINH
Kỹ năng là yếu tố quan trọng giúp các chiến binh trong Ngọc Rồng Awaken có thể tăng cường sức mạnh và chiến đấu hiệu quả trong các trận đấu. Ngoài việc nâng cấp nhanh bằng cách mua sách kỹ năng Oolong, các Chiến binh có thể dùng tiềm năng để nâng cấp tới các NPC Quy Lão / Vua Vegeta / Trưởng lão Guru / Sorbet tùy từng hành tinh.
Để nâng cấp kỹ năng tại các NPC trên, các chiến binh cần phải tích lũy đủ lượng tiềm năng. Dưới đây là bảng tổng hợp lượng tiềm năng cần có khi nâng cấp kỹ năng cho từng hành tinh.
| Hành tinh | Chiêu thức / Cấp độ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Saiyan | Đấm Galick | 10k | 22k | 66k | 200k | 600k | 1,8M | |
| Atomic | 10k | 20k | 60k | 180k | 540k | 1,6M | 4,8M | |
| Tái tạo năng lượng | 60k | 120k | 360k | 1M | 3,2M | 10M | 30M | |
| Hóa khí | 250M | 350M | 450M | 550M | 650M | 750M | 850M | |
| Tự phát nổ | 250M | 300M | 350M | 400M | 450M | 500M | 550M | |
| Trói | 10M | 25M | 50M | 125M | 625M | 3,13B | 15,63B | |
| Hủy sao | 10M | 25M | 50M | 125M | 625M | 3,13B | 15,63B | |
| Khiên năng lượng | 10M | 25M | 50M | 125M | 625M | 3,13B | 15,63B | |
| Trái Đất | Đấm Dragon | 10k | 22k | 66k | 200k | 600k | 1,8M | |
| Kamejoko | 10k | 20k | 60k | 180k | 540k | 1,6M | 4,8M | |
| TDHS | 60k | 120k | 360k | 1M | 3,2M | 10M | 30M | |
| Quả cầu kênh khí | 500M | 600M | 700M | 800M | 900M | 1B | 1B1 | |
| Kaioken | 150M | 200M | 250M | 300M | 350M | 400M | 450M | |
| Thôi miên | 10M | 25M | 50M | 125M | 625M | 3,13B | 15,63B | |
| Dịch chuyển tức thời | 10M | 25M | 50M | 125M | 625M | 3,13B | 15,63B | |
| Khiên năng lượng | 10M | 25M | 50M | 125M | 625M | 3,13B | 15,63B | |
| Namek | Đấm Demon | 10k | 22k | 66k | 200k | 600k | 1,8M | |
| Masenko | 10k | 20k | 60k | 180k | 540k | 1,6M | 4,8M | |
| Trị thương | 60k | 120k | 360k | 1M | 3,2M | 10M | 30M | |
| Makankosappo | 150M | 200M | 250M | 300M | 350M | 400M | 450M | |
| Đẻ trứng | 500M | 600M | 700M | 800M | 900M | 1B | 1B1 | |
| Đấm liên hoàn | 10M | 25M | 50M | 125M | 625M | 3,13B | 15,63B | |
| Biến socola | 10M | 25M | 50M | 125M | 625M | 3,13B | 15,63B | |
| Khiên năng lượng | 10M | 25M | 50M | 125M | 625M | 3,13B | 15,63B | |
| Frost | Đấm Frost | 10k | 22k | 66k | 200k | 600k | 1,8M | |
| Nhát dương chỉ | 10k | 20k | 60k | 180k | 540k | 1,6M | 4,8M | |
| Hoán đổi | 60k | 120k | 360k | 1M | 3,2M | 10M | 30M | |
| Biến hình | 150M | 300M | 500M | 600M | 700M | 800M | 900M | |
| KI Burst | 500M | 600M | 700M | 800M | 900M | 1B | 1B1 | |
| Đĩa tử thần | 10M | 25M | 50M | 125M | 625M | 3,13B | 15,63B | |
| Super nova | 10M | 25M | 50M | 125M | 625M | 3,13B | 15,63B |